听见
tīng jiàn 1–4
nghe
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán听 · 见
- 2âm tiếttīng jiàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.114
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我没听见。
Tôi không nghe thấy nó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我听见有人叫我。
Tôi nghe thấy ai đó đang gọi tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 听见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy