听讲
tīng jiǎng 1–3
tham dự các bài giảng; lắng nghe cuộc trò chuyện
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán听 · 讲
- 2âm tiếttīng jiǎng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 26.538
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
听讲座时,你应该保持安静。
Bạn nên giữ im lặng khi nghe bài giảng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 听讲. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 讲话jiǎng huàHSK 2
nói chuyện; lời nói
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe
- 难听nán tīngHSK 2
khó nghe; thô; thô tục; chạm vào; xấu hổ