告诉
gào sù 4–4
nói cho biết; bảo
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán告 · 诉
- 2âm tiếtgào sù
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 252
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
后来同学告诉我,钱包在图书馆。
Sau đó, bạn cùng lớp của tôi nói với tôi rằng chiếc ví đó ở trong thư viện.
上车以后,我告诉司机去火车站。
Sau khi lên xe, tôi bảo tài xế đi ra ga xe lửa.
他告诉她。
Tā gào su tā
Anh ấy nói với cô ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不要告诉她。
Bù yào gào su tā
Đừng nói với cô ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不要告诉他。
Bù yào gào su tā
Đừng nói với anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 告诉. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 广告guǎng gàoHSK 2
quảng cáo