Chuyển đến nội dung

周末

zhōu mò 1–4

ngày cuối tuần

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán周 · 末
  • 2âm tiếtzhōu mò
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.269

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 周zhōu8 nétHSK 2
  • 末mò5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 周末我常常带着相机出门。

    Tôi thường ra ngoài với chiếc máy ảnh của mình vào cuối tuần.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 上个周末,我和家人一起去公园。

    Cuối tuần trước tôi cùng gia đình đi công viên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你周末过得怎么样?

    Nǐ zhōu mò guò dé zěn me yàng

    Cuối tuần của bạn thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你的周末是怎么过的?

    Nǐ de zhōu mò shì zěn me guo de

    Cuối tuần của bạn thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这个周末你想吃什么?

    Zhè ge zhōu mò nǐ xiǎng chī shén me

    Cuối tuần này bạn muốn ăn gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 周末. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi