咖啡
kā fēi 1–1
cà phê
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán咖 · 啡
- 2âm tiếtkā fēi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.698
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
会后我给他发了一条消息,约他一起喝咖啡。
Sau cuộc gặp, tôi nhắn tin rủ anh đi uống cà phê.
你的咖啡里水很少。
Nǐ de kā fēi lǐ shuǐ hěn shǎo
Có rất ít nước trong cà phê của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我要的不是茶,而是咖啡。
Wǒ yào de bù shì chá ér shì kā fēi
Thứ tôi muốn không phải là trà mà là cà phê.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我要喝一点咖啡,我不要别的。
Wǒ yào hē yī diǎn kā fēi wǒ bù yào bié de
Tôi muốn một ít cà phê, tôi không muốn bất cứ thứ gì khác.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这个国家的主要产品之一是咖啡。
Zhè ge guó jiā de zhǔ yào chǎn pǐn zhī yī shì kā fēi
Một trong những sản phẩm chính của đất nước là cà phê.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.