Chuyển đến nội dung

喜欢

xǐ huan 3–5

thích; yêu thích

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán喜 · 欢
  • 2âm tiếtxǐ huan
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 139

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 喜xǐ12 nétHSK 1
  • 欢huān6 nétHSK 1phồn thể 歡

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我的朋友喜欢在商店买水。

    Bạn bè của tôi thích mua nước ở cửa hàng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 搬家很累,但是我很喜欢新家。

    Việc chuyển nhà thật mệt mỏi nhưng tôi yêu ngôi nhà mới của mình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我不喜欢这个。

    Wǒ bù xǐ huan zhè ge

    Tôi không thích điều này.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他不喜欢我们。

    Tā bù xǐ huan wǒ men

    Anh ấy không thích chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们不喜欢你。

    Tā men bù xǐ huan nǐ

    Họ không thích bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 喜欢. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi