基本
jī běn 1–3
căn cứ; hiệu trưởng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán基 · 本
- 2âm tiếtjī běn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.095
Từ loại: a,ad,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工人拿不到基本工资。
Người lao động không nhận được lương cơ bản.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你不懂基本逻辑吗?
Bạn không hiểu logic cơ bản à?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
基本上吧。
Jī běn shang ba
Về cơ bản.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
它是基本人权。
Tā shì jī běn rén quán
Đó là một quyền cơ bản của con người.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 基本. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 笔记本bǐ jì běnHSK 2
sổ tay (văn phòng phẩm); sổ tay (máy tính)