Chuyển đến nội dung

基础

jī chǔ 1–3

căn cứ; sự thành lập

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán基 · 础
  • 2âm tiếtjī chǔ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.135

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 基jī11 nétHSK 3
  • 础chǔ10 nétHSK 3phồn thể 礎

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 衣食住是生存的基础。

    Thực phẩm, quần áo và nhà ở là nền tảng của sự sống còn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 数学是所有科学的基础。

    Toán học là nền tảng của mọi khoa học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 物理是基础自然科学。

    Wù lǐ shì jī chǔ zì rán kē xué

    Vật lý là một môn khoa học tự nhiên cơ bản.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是建立在猜测的基础上。

    Zhè shì jiàn lì zài cāi cè de jī chǔ shàng

    Điều này dựa trên suy đoán.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi