始终
shǐ zhōng 3–1
luôn luôn; kể từ khi bắt đầu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán始 · 终
- 2âm tiếtshǐ zhōng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.984
Từ loại: d,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
愚昧始终是危险的。
Sự thiếu hiểu biết luôn nguy hiểm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们必须始终为灾害做好准备。
Chúng ta phải luôn chuẩn bị cho những thảm họa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.