Chuyển đến nội dung

帮助

bāng zhù 1–4

giúp đỡ; sự giúp đỡ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán帮 · 助
  • 2âm tiếtbāng zhù
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 499

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 帮bāng10 nétHSK 1phồn thể 幫
  • 助zhù7 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 帮助别人是一件快乐的事。

    Giúp đỡ người khác là một điều hạnh phúc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 后来我发现,每天练习十分钟很有帮助。

    Sau này tôi thấy rằng việc luyện tập mười phút mỗi ngày rất hữu ích.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我能帮助她。

    Wǒ néng bāng zhù tā

    Tôi có thể giúp cô ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我去帮助他们。

    Wǒ qù bāng zhù tā men

    Tôi đi giúp họ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 帮助. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi