帮忙
bāng máng 1–2
giúp đỡ; cung cấp hỗ trợ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán帮 · 忙
- 2âm tiếtbāng máng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.860
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不会修,所以请朋友帮忙。
Mình không biết cách khắc phục nên nhờ bạn bè giúp đỡ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 帮忙. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 帮助bāng zhùHSK 2
giúp đỡ; sự giúp đỡ