Chuyển đến nội dung

应当

yīng dāng 1–1

nên; phải

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán应 · 当
  • 2âm tiếtyīng dāng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.391

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 应yīng7 nétHSK 2phồn thể 應
  • 当dāng6 nétHSK 2phồn thể 噹

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 应当多学东西。

    Bạn nên tìm hiểu thêm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 火车应当准点到。

    Tàu phải đến đúng giờ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 应当. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi