情况
qíng kuàng 2–4
tình huống; trường hợp
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán情 · 况
- 2âm tiếtqíng kuàng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 245
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这得看情况。
Nó phụ thuộc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这要看情况。
Nó phụ thuộc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们有情况了。
Wǒ men yǒu qíng kuàng le
Chúng tôi có một tình huống.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
现在情况怎么样?
Xiàn zài qíng kuàng zěn me yàng
Bây giờ tình hình thế nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 情况. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 热情rè qíngHSK 2
thân thiện; nhiệt tình