意味着
yì wèi zhe 4–4–5
to signify; to mean; to imply
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 5
- 3chữ Hán意 · 味 · 着
- 3âm tiếtyì wèi zhe
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.594
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
但是养一个动物,意味着十几年的责任。
Nhưng nuôi một con vật đồng nghĩa với việc phải chịu trách nhiệm hơn mười năm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 意味着. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 接着jiē zheHSK 2
Sau đó; Tiếp tục
- 味道wèi daoHSK 2
hương vị; hương thơm
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú