Chuyển đến nội dung

愿意

yuàn yì 4–4

sẵn sàng; muốn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán愿 · 意
  • 2âm tiếtyuàn yì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 738

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 愿yuàn14 nétHSK 2phồn thể 願
  • 意yì13 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 语言不好没关系,愿意交流比说得完美更重要。

    Ngôn ngữ không tốt không quan trọng, việc sẵn sàng giao tiếp quan trọng hơn việc nói hoàn hảo.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 中国人通常不会主动邀请陌生人,但是很愿意回应你。

    Người Trung Quốc thường không chủ động mời người lạ nhưng họ rất sẵn lòng đáp lại bạn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你愿意来吗?

    Nǐ yuàn yì lái ma

    Bạn có muốn đến không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不愿意做。

    Wǒ bù yuàn yì zuò

    Tôi không muốn làm điều đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我愿意为你做。

    Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò

    Tôi muốn làm điều đó cho bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 愿意. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi