愿意
yuàn yì 4–4
sẵn sàng; muốn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán愿 · 意
- 2âm tiếtyuàn yì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 738
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
语言不好没关系,愿意交流比说得完美更重要。
Ngôn ngữ không tốt không quan trọng, việc sẵn sàng giao tiếp quan trọng hơn việc nói hoàn hảo.
中国人通常不会主动邀请陌生人,但是很愿意回应你。
Người Trung Quốc thường không chủ động mời người lạ nhưng họ rất sẵn lòng đáp lại bạn.
你愿意来吗?
Nǐ yuàn yì lái ma
Bạn có muốn đến không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我不愿意做。
Wǒ bù yuàn yì zuò
Tôi không muốn làm điều đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我愿意为你做。
Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò
Tôi muốn làm điều đó cho bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 愿意. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú