Chuyển đến nội dung

愿望

yuàn wàng 4–4

sự mong muốn; mong

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán愿 · 望
  • 2âm tiếtyuàn wàng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.889

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 愿yuàn14 nétHSK 2phồn thể 願
  • 望wàng11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她有一千零一个愿望。

    Cô có một ngàn lẻ một điều ước.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 希望我的愿望能够实现。

    Hy vọng điều ước của tôi sẽ thành hiện thực.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 愿望. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi