手指
shǒu zhǐ 3–3 → 2–3
ngón tay
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán手 · 指
- 2âm tiếtshǒu zhǐ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.266
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不能用手指人。
Đừng chỉ tay vào mọi người.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
X光片显示两根手指断了。
Chụp X-quang cho thấy hai ngón tay bị gãy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 手指. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động