技术
jì shù 4–4
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán技 · 术
- 2âm tiếtjì shù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 758
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有些公司选择授权别人的技术,先占住市场,再慢慢自己开发。
Một số công ty chọn cấp phép công nghệ của người khác để chiếm lĩnh thị trường trước, sau đó tự mình phát triển dần dần.
那位技师技术很好。
Nà wèi jì shī jì shù hěn hǎo
Kỹ thuật viên đó rất lành nghề.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
听说大数据技术现在很热门。
Tīng shuō dà shù jù jì shù xiàn zài hěn rè mén
Tôi nghe nói rằng công nghệ dữ liệu lớn hiện nay rất phổ biến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.