拒绝
jù jué 4–2
to refuse; to decline; to reject
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán拒 · 绝
- 2âm tiếtjù jué
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.443
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现在我既不害怕一个人待着,也不拒绝跟朋友住在一起。
Bây giờ tôi không sợ ở một mình cũng không từ chối sống cùng bạn bè.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.