收看
shōu kàn 1–4
xem (truyền hình)
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán收 · 看
- 2âm tiếtshōu kàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.983
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我一般吃过晚饭就收看,周末会一次看三集。
Tôi thường xem nó sau bữa tối và sẽ xem ba tập một lúc vào cuối tuần.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 收看. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 收入shōu rùHSK 2
thu nhập; thu nhập
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến