Chuyển đến nội dung

文化

wén huà 2–4

văn hoá; nền văn minh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán文 · 化
  • 2âm tiếtwén huà
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.632

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 文wén4 nétHSK 1
  • 化huà4 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他熟悉日本文化。

    Anh ấy quen thuộc với văn hóa Nhật Bản.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我了解了很多希腊的文化。

    Tôi đã học được rất nhiều về văn hóa Hy Lạp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 文化. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi