时间
shí jiān 2–1
thời gian
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán时 · 间
- 2âm tiếtshí jiān
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 127
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
外卖终于到了,比说好的时间慢了很多。
Món ăn mang đi cuối cùng cũng đến, muộn hơn nhiều so với thời gian đã hứa.
去医院以前,可以先在网上挂号,能省很多时间。
Trước khi đến bệnh viện, bạn có thể đăng ký trực tuyến trước, điều này có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
我有时间。
Wǒ yǒu shí jiān
Tôi có thời gian.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
时间到了。
Shí jiān dào le
Đã hết thời gian.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我没时间。
Wǒ méi shí jiān
Tôi không có thời gian.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 时间. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时候shí houHSK 1
thời gian; chốc lát
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 随时suí shíHSK 2
bất cứ lúc nào; mọi lúc
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình