Chuyển đến nội dung

有关

yǒu guān 3–1

to have sth to do with; to relate to; related to; to concern; concerning

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 6trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 6
  • 2chữ Hán有 · 关
  • 2âm tiếtyǒu guān
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 508

Từ loại: vn,p,v

Các chữ Hán trong từ

  • 有yǒu6 nétHSK 1
  • 关guān6 nétHSK 1phồn thể 關

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 心跳的频率、血压的高低,都和长期的生活习惯有关。

    Tần số nhịp tim và mức độ huyết áp đều liên quan đến thói quen sinh hoạt lâu dài.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有关. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi