检查
jiǎn chá 3–2
thanh tra; điều tra
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán检 · 查
- 2âm tiếtjiǎn chá
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 659
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
收到包裹以后,先检查再签字。
Sau khi nhận được gói hàng, hãy kiểm tra trước rồi ký tên.
看房子的时候,要检查热水器、空调和暖气能不能用。
Khi xem nhà, hãy kiểm tra xem máy nước nóng, điều hòa, máy sưởi có hoạt động không.
检查一下!
Jiǎn chá yī xià
Hãy kiểm tra đi!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
检查一下所有人。
Jiǎn chá yī xià suǒ yǒu rén
Kiểm tra mọi người ra.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你得检查一下眼睛。
Nǐ děi jiǎn chá yī xià yǎn jing
Bạn cần phải đi kiểm tra mắt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.