正确
zhèng què 4–4
Chính xác; phù hợp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán正 · 确
- 2âm tiếtzhèng què
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.163
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
正确!
Chính xác!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她是正确的吗?
Cô ấy có đúng không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 正确. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 正在zhèng zàiHSK 1
đang
- 真正zhēn zhèngHSK 2
thực sự; nguyên bản; thực tế
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 准确zhǔn quèHSK 2
chính xác; phù hợp