Chuyển đến nội dung

水果

shuǐ guǒ 3–3 → 2–3

hoa quả

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán水 · 果
  • 2âm tiếtshuǐ guǒ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.271

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 水shuǐ4 nétHSK 1
  • 果guǒ8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我很喜欢吃水果。

    Tôi rất thích ăn trái cây.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我买了一个杯子,妈妈买了水果。

    Tôi mua một cái cốc và mẹ tôi mua trái cây.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 吃水果。

    Chī shuǐ guǒ

    Ăn trái cây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你得吃水果。

    Nǐ de chī shuǐ guǒ

    Bạn phải ăn trái cây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你想要水果吗?

    Nǐ xiǎng yào shuǐ guǒ ma

    Bạn có muốn trái cây không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 水果. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi