Chuyển đến nội dung

父母

fù mǔ 4–3

cha mẹ; cha và mẹ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán父 · 母
  • 2âm tiếtfù mǔ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 891

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 父fù4 nétHSK 3
  • 母mǔ5 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一个人住让我更会照顾自己,也更能理解父母以前做的那些小事。

    Sống một mình khiến tôi có thể tự chăm sóc bản thân tốt hơn và hiểu rõ hơn những điều nhỏ nhặt mà bố mẹ tôi đã làm trước đây.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我父母不在家。

    Wǒ fù mǔ bù zài jiā

    Bố mẹ tôi không có ở nhà.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi