Chuyển đến nội dung

现实

xiàn shí 4–2

sự thật; thực tế

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán现 · 实
  • 2âm tiếtxiàn shí
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.237

Từ loại: n,a

Các chữ Hán trong từ

  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現
  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 现实点!

    Hãy thực tế!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 现实经常只有一个。

    Thường chỉ có một thực tế.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 现实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi