Chuyển đến nội dung

立刻

lì kè 4–4

nhanh; trực tiếp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán立 · 刻
  • 2âm tiếtlì kè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.875

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 立lì5 nétHSK 3
  • 刻kè8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 医生立刻就到了。

    Bác sĩ đến ngay lập tức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你最好立刻回家。

    Tốt nhất là bạn nên về nhà ngay lập tức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们没有立刻行动。

    Tā men méi yǒu lì kè xíng dòng

    Họ không hành động ngay lập tức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi