Chuyển đến nội dung

简直

jiǎn zhí 3–2

thực sự; Thật sự

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán简 · 直
  • 2âm tiếtjiǎn zhí
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.797

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 简jiǎn13 nétHSK 3phồn thể 簡
  • 直zhí8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有些人认为阅读简直浪费时间。

    Một số người cho rằng đọc sách là lãng phí thời gian.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我听到这个消息时,简直不能相信自己的耳朵。

    Khi biết tin, tôi không thể tin vào tai mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 简直. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi