Chuyển đến nội dung

紧张

jǐn zhāng 3–1

căng thẳng; hồi hộp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán紧 · 张
  • 2âm tiếtjǐn zhāng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.073

Từ loại: a,ad,an

Các chữ Hán trong từ

  • 紧jǐn10 nétHSK 3phồn thể 緊
  • 张zhāng7 nétHSK 2phồn thể 張

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我有点紧张,但是回答得还算清楚。

    Tôi hơi lo lắng, nhưng câu trả lời của tôi khá rõ ràng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我的同学说:“别紧张,你可以的。”

    Bạn cùng lớp của tôi nói: "Đừng lo lắng, bạn có thể làm được."

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我也紧张。

    Wǒ yě jǐn zhāng

    Tôi cũng lo lắng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我太紧张了。

    Wǒ tài jǐn zhāng le

    Tôi rất lo lắng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我有点紧张。

    Wǒ yǒu diǎn jǐn zhāng

    Tôi hơi lo lắng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi