Chuyển đến nội dung

结实

jiē shi 1–5

vững chắc; mạnh; bền bỉ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán结 · 实
  • 2âm tiếtjiē shi
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.419

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 结jié9 nétHSK 2phồn thể 結
  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这种布既便宜又结实。

    Loại vải này rẻ và chắc chắn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 加水,和成一个结实的面团。

    Thêm nước và nhào thành khối bột cứng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 结实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi