Chuyển đến nội dung

而且

ér qiě 2–3

Ngoài ra; Hơn thế nữa; thậm chí

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán而 · 且
  • 2âm tiếtér qiě
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 239

Từ loại: c

Các chữ Hán trong từ

  • 而ér6 nétHSK 2
  • 且qiě5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她不但漂亮,而且聪明。

    Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我结婚了,而且有两个孩子。

    Tôi đã kết hôn và có hai con.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不能去那里,而且我根本不想去。

    Wǒ bù néng qù nà li ér qiě wǒ gēn běn bù xiǎng qù

    Tôi không thể đến đó và tôi không muốn đến đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi