Chuyển đến nội dung

范围

fàn wéi 4–2

phạm vi; phạm vi; giới hạn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán范 · 围
  • 2âm tiếtfàn wéi
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.325

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 范fàn9 nétHSK 3phồn thể 範
  • 围wéi7 nétHSK 3phồn thể 圍

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这次活动面向全校学生,范围很广。

    Sự kiện này dành cho tất cả học sinh trong trường và có phạm vi rộng.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi