Chuyển đến nội dung

认可

rèn kě 4–3

chấp thuận; xưng; sự xưng tội

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán认 · 可
  • 2âm tiếtrèn kě
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.077

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 认rèn4 nétHSK 1phồn thể 認
  • 可kě5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • “如果不努力工作就不会拥有成功的人生”,这种说法得到广泛的认可。

    "Nếu bạn không làm việc chăm chỉ, bạn sẽ không có một cuộc sống thành công." Tuyên bố này được công nhận rộng rãi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 认可. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi