话剧
huà jù 4–4
kịch sân khấu; trò chơi đố chữ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán话 · 剧
- 2âm tiếthuà jù
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.486
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
周末我们去看了一场话剧。
Chúng tôi đã đi xem một vở kịch vào cuối tuần.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 话剧. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 电话diàn huàHSK 1
điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 讲话jiǎng huàHSK 2
nói chuyện; lời nói
- 的话de huàHSK 2
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại
- 笑话xiào huaHSK 2
câu nói đùa; đùa giỡn; cười nhạo; chế giễu