语言
yǔ yán 3–2
Ngôn ngữ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán语 · 言
- 2âm tiếtyǔ yán
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.948
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
语言不好没关系,愿意交流比说得完美更重要。
Ngôn ngữ không tốt không quan trọng, việc sẵn sàng giao tiếp quan trọng hơn việc nói hoàn hảo.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 语言. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 英语yīng yǔHSK 2
Tiếng Anh
- 词语cí yǔHSK 2
nói; thuật ngữ; sự biểu lộ
- 外语wài yǔHSK 1
ngoại ngữ