调查
diào chá 4–2
khảo sát; cuộc điều tra; sự khảo sát
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán调 · 查
- 2âm tiếtdiào chá
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 512
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有企业因为涉嫌违反规定被调查,罚金相当高。
Một số công ty đã bị điều tra vì cáo buộc vi phạm quy định và mức phạt khá cao.
调查下这个。
Diào chá xià zhè ge
Điều tra việc này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 调查. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 检查jiǎn cháHSK 2
thanh tra; điều tra