Chuyển đến nội dung

责任

zé rèn 2–4

trách nhiệm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán责 · 任
  • 2âm tiếtzé rèn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 935

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 责zé8 nétHSK 3phồn thể 責
  • 任rèn6 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果东西丢了,责任很难说清楚。

    Nếu một cái gì đó bị mất, trách nhiệm có thể khó xác định.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 但是养一个动物,意味着十几年的责任。

    Nhưng nuôi một con vật đồng nghĩa với việc phải chịu trách nhiệm hơn mười năm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我的责任是什么?

    Wǒ de zé rèn shì shén me

    Trách nhiệm của tôi là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 做那事是我的责任。

    Zuò nà shì shì wǒ de zé rèn

    Trách nhiệm của tôi là phải làm điều đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi