Chuyển đến nội dung

适合

shì hé 4–2

thích hợp; theo đúng quy định

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán适 · 合
  • 2âm tiếtshì hé
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.211

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 适shì10 nétHSK 2phồn thể 適
  • 合hé6 nétHSK 2phồn thể 閤

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那很适合我。

    Điều đó rất phù hợp với tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 大房子不一定适合住。

    Một ngôi nhà lớn có thể không thích hợp để ở.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 适合. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi