邮票
yóu piào 2–4
tem
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán邮 · 票
- 2âm tiếtyóu piào
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.219
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我忘记在信封上贴邮票了。
Tôi quên dán tem lên phong bì.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
别忘了在你的信上贴张邮票。
Đừng quên đóng dấu vào thư của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 邮票. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 门票mén piàoHSK 1
vé vào cổng
- 机票jī piàoHSK 1
vé máy bay; vé hành khách
- 车票chē piàoHSK 1
vé xe; vé tàu