长处
cháng chù 2–4
thặng dư; sức mạnh
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán长 · 处
- 2âm tiếtcháng chù
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 15.374
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公司的长处和短处是什么?
Điểm mạnh và điểm yếu của công ty là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
每个人都有他的长处和短处。
Mọi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 长处. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 队长duì zhǎngHSK 2
đội trưởng; trưởng nhóm
- 校长xiào zhǎngHSK 2
hiệu trưởng
- 市长shì zhǎngHSK 2
thị trưởng