Chuyển đến nội dung

队员

duì yuán 4–2

thành viên trong nhóm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán队 · 员
  • 2âm tiếtduì yuán
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.688

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 队duì5 nétHSK 2phồn thể 隊
  • 员yuán7 nétHSK 2phồn thể 員

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 队员们正在准备比赛。

    Các cầu thủ đang chuẩn bị cho trận đấu.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 队员. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi