Chuyển đến nội dung

防止

fáng zhǐ 2–3

ngăn chặn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán防 · 止
  • 2âm tiếtfáng zhǐ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.244

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 防fáng7 nétHSK 3
  • 止zhǐ4 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 勤洗手可以防止疾病传播。

    Rửa tay thường xuyên có thể ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi