预计
yù jì 4–4
ước lượng; ước lượng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán预 · 计
- 2âm tiếtyù jì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.808
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
飞机预计几点到?
Dự kiến mấy giờ máy bay sẽ đến?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们本来准备明天去海边的,但是预计明天有雨。
Chúng tôi dự định đi biển vào ngày mai nhưng dự kiến ngày mai trời sẽ mưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 预计. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 计划jì huàHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính