Chuyển đến nội dung

食品

shí pǐn 2–3

đồ ăn; thực phẩm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán食 · 品
  • 2âm tiếtshí pǐn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.176

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 食shí9 nétHSK 2
  • 品pǐn9 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有些东西本身不适合退,比如食品、内衣和定做的商品。

    Một số mặt hàng không phù hợp để trả lại, chẳng hạn như thực phẩm, đồ lót và hàng đặt làm riêng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 注意你们的食品。

    Zhù yì nǐ men de shí pǐn

    Xem thức ăn của bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 食品. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi