食物
shí wù 2–4
đồ ăn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán食 · 物
- 2âm tiếtshí wù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.768
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
医生常提醒,多吃蔬菜和含纤维多的食物,少吃油炸的东西。
Các bác sĩ thường nhắc nhở bạn ăn nhiều rau và thực phẩm giàu chất xơ và ít đồ chiên rán.
它是食物。
Tā shì shí wù
Đó là thức ăn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
把你的食物给我。
Bǎ nǐ de shí wù gěi wǒ
Đưa tôi đồ ăn của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 食物. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 礼物lǐ wùHSK 2
hiện tại