香蕉
xiāng jiāo 1–1
chuối
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán香 · 蕉
- 2âm tiếtxiāng jiāo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.473
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我在吃香蕉。
Tôi đang ăn một quả chuối.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
香蕉很好吃。
Chuối rất ngon.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我是个香蕉。
Wǒ shì gè xiāng jiāo
Tôi là một quả chuối.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你吃过香蕉派吗?
Nǐ chī guo xiāng jiāo pài ma
Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.