Chuyển đến nội dung

专题

zhuān tí 1–2

chủ đề đặc biệt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán专 · 题
  • 2âm tiếtzhuān tí
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.707

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 专zhuān4 nétHSK 3phồn thể 專
  • 题tí15 nétHSK 2phồn thể 題

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天的会议有一个关于环保的专题讨论。

    Cuộc họp hôm nay có một cuộc thảo luận đặc biệt về bảo vệ môi trường.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 专题. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi