东部
dōng bù 1–4
phần phía đông
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán东 · 部
- 2âm tiếtdōng bù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.067
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这座城市的东部有一片森林。
Có một khu rừng ở phía đông thành phố.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 东部. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 一部分yī bù fenHSK 2
phần; một phần của; phần
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc